Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Đăng Dĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Đăng Mạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Đăng Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Đăng Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Phan Đẵng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 470 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phí Đăng Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1959 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Phùng Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngũ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 33 · Lô 25 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1041 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách