Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Nguyễn Đăng Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 139 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Dờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 18 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Huyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1745 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Hệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1652 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách