Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Nguyễn Xuân Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1001 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 813 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1959 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 327 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 299 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Chi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách