Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Lý Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Lý Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Lưu Đăng Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2045 Xem chi tiết →
- Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Lương Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Lương Đăng Chọn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đăng Lợi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đăng Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đăng Soang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Đăng Sấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Đăng Minh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho