Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Văn Suông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
-
Đặng Văn Thiệu
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 4/6/1974
Quê quán: VIỆT TIẾN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C10 - D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho