Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Tẹo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Ven Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Vính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 148 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Xộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Yểng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình á Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Đa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Đạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 797 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình ốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách