Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Xuâ Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuâ Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 190 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1997 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1963 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho