Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Điều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 621 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đích Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đón Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 50 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho