Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 198 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Xăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 470 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 413 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 193 · Khu B15 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách