Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 234 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 68 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 524 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tấu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách