Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô hai Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1964 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 83 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thừa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 216 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 51 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách