Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 142 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Thảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách