Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/67 Quê quán: HỒNG VIỆT - THÁI BÌNH Đơn vị: 517C1 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Thanh
  2. Đặng Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 154 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 503 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 127 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thuyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 531 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách