Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Phần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 138 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Quai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 99 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 27 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách