Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Quốc Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thiên Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thái Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3937 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Bận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 547 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Minh Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Thả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Tiến Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách