Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Chỉ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 134 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Côm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/07/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 154 · Khu A12 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 107 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Long, Xã Hưng Long, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách