Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Thế Nghiễm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Nhượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thế Nước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thế Rinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Thế Sang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thế Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thế Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thế Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Bán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thị Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Bảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thị Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Chàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 345 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Chư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Cẩm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 26/2/1954 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Thị Cẩm Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách