Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Sơn Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đặng Sẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Sỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Lai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 165 · Hàng 3 · Khu III Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Nua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 483 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Thuý Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho