Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Công Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 370 Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Cường Giá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Duy Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đặng Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hiếu Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Hồng Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1975 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Khắc Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1154 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Lài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1959 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Đặng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách