Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Hiếu Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 169 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hoen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1988 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Đặng Huy Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Đặng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Đặng Hồ Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Loan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho