Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Bá Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đặng Bá Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Đặng Bá Hảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Bá Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đặng Bá Mức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đặng Bá Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 223 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đặng Bá Thoại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Bá Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Đặng Bá Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 70 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Bá Tuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Đặng Bá Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đặng Bá Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đặng Bưởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đặng Bảo Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Bảo Cù Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Đặng Bảo Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Bảo Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Bảo Lường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Bảo Mỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách