Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Vũ Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- lê đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- trần đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- võ dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- Đ.Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đang Tào Hiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Như Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H7 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Đoàn Như Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho