Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đặng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đặng văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1985 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Định Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng đức Tòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đặng đức Tòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Dảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
- A Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- A Dăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Duy Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Nhượng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 807 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho