Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. Đặng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 329 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nhiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 4.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.144 người trong các danh sách