Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đặng Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1965 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 761 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 884 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 699 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1961 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 228 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1958 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho