Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.

  1. NGuyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đãng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tiến Thắng, Yên Mỹ, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ14 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Doãn Đáng
  6. Nguyễn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Dằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dâng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D53 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Như Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Dàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn V. Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 299 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  2. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
  4. Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  5. Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.195 người trong các danh sách