Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đàng”.
- Đỗ Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- đặng Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- đặng Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- đặng duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 636 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- đặng thị tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- đặng xuân điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu f Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Tố Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hùng Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H19 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Đăng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Diêm Đăng Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Diêm Đăng Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
-
Dương Quốc Đặng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10/3/1975
Quê quán: Hà Lộc, Phú Thọ - Vĩnh Phú
Đơn vị: C1 - D32 - E4 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ Đ44 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu C
Xem chi tiết →
- Dương Trọng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 4.195 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Xuân Ái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đặng Thế Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Tân Ninh - Kiến Bình-Kiến Tường
- Hà Văn Đang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho