Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đàm Xuân Tậy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Hồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1974 Quê quán: Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3745 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/05/1975 Quê quán: Sen Chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D5 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đàm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đàm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/07/1969 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đàm Xuân Tiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Đông Cô - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Đông quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/02/1974 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đàm Xuân Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1926 Xem chi tiết →
  19. Vũ Như Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đàm Quang Tạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Xuân Tậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Giắng- Tun Chiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1970 Làng Kon Gung, Kon Tum