Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đàm Xuân Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đàm Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đàm Xuân Nhạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đàm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đàm Xuân Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 283 Xem chi tiết →
  8. Đàm Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Kiều Xuân Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đàm Xuân Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đàm Xuân Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đàm xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đàm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đàm Xuân Tiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Hồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Xuân Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.05 Plây Kreng bản đồ UTM 1/50.000