Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Đàm Xuân Đa”.
- Bùi Xuân Đàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1965 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Xuân Quan - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.