Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Đàm Xuân Đa”.
- Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4218 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Biện Xuân Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Hàng 16 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 441 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
- Đàm An Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Giao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.