Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Đàm Xuân Đa”.

  1. Đàm Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đàm Xuân Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1946 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đàm Xuân Nhạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đàm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Kim Bàng - Hà Nam Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3746 Xem chi tiết →
  6. Đàm Xuân Tiến Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1987 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Đàm Xuân Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đàm Xuân Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 283 Xem chi tiết →
  17. Đàm Xuân Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đàm Xuân Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đàm Xuân Rót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đàm Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Xuân Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1968