Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đàm Văn Thụ”.

  1. Đàm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Thụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Tồn Lập - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3977 Xem chi tiết →
  9. Đàm văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đàm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Thụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1973 Mai táng ban đầu: Xóm Đào - Mỹ Thạnh Đông - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho