Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Áng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Quận Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ủy Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Viết Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/12/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Minh khai - Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E31 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mã Văn Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đàm Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C17 - E102 _ F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Số 37b Vạn Phú - Khối 50 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đoàn 10 xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.