Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Quan Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Dám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hữu Lân - Anh Châu - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đàm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/3/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thẩm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Đảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Cẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Chí Phương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Quang Long - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Lợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đàm Văn Phông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Nghi Khê - Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Thẹt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hồ Sơn - Hữu Lủng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Kịch - Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum