Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Văn Viết Đàm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Khánh Hai - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xuân Quang - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Kề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Bình Thủy - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Văn Phóng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Quất động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Hồng Đại - Quảng Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Hải Kinh - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Tồn Lập - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Uý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- DG Bá Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Việt Dư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Liêu Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Hiên Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phú Văn Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.