Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Trần văn Dậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hữu Bản, Hữu Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đàm Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1995 Quê quán: Tân Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Anh Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đàm Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Đánh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.