Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Văn Dậm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1700 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đậm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vừ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1664 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D207 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đàm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê văn Dậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mã văn Đảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.