Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Đàm Văn Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C10 D4 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 17 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Đam Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E3073 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Mìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19 - 06 - 1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Chi Đàm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ngô Văn Viễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Su Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1971 Quê quán: Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - K1 BT42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đảm Bình Giao Xuyến - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thụy ứng – Song Phượng – Đam Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.