Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đàm Văn Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phú Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Đam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Khánh Hai - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Văn Nuôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngôn văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
- Đàm văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đầm Văn Mèo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 Quê quán: Năng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phú Văn Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
-
NÔNG VĂN NGÁO
Năm sinh: 1946
Ngày hy sinh: 07-11-1967
Quê quán: ĐÀM THỦY, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG
Đơn vị: C2 - D28
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Đám - Cát Bà - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.