Tìm thấy 1.152 hồ sơ cho “Đàm Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Uý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23-10-1973 Quê quán: Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: V235-E70 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 6, 28 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1974 Quê quán: Đoàn Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phú Văn Đàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. DG Bá Đàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đàm Việt Dư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Liêu Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đảm (Bia Lò) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Xuân - Thượng Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Dẫm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Đàm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/1/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 Quê quán: Bất Trạch - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Phông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Nghi Khê - Tam Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968