Tìm thấy 1.152 hồ sơ cho “Đàm Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Các Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1913 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Khang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Khang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Khiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Ký Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 118 Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Lăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Ngự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Tú, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Ninh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Phiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Đàm Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 53 Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Phú Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Suất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Súi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968