Tìm thấy 1.152 hồ sơ cho “Đàm Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 · Khu P2 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đàm Văn Nhiêu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đàm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Phấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đàm Văn Trứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Vui Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Xuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968