Tìm thấy 1.152 hồ sơ cho “Đàm Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đàm Văn Tiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn canh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đàm Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đảm Văn Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42147 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 108 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 228 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 389 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968