Tìm thấy 1.152 hồ sơ cho “Đàm Văn Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. lò văn đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn dâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Dặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đàm Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1966 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Khoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đàm Văn Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Đàm Văn Mẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đàm Văn Phiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đàm Văn Phiêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đàm Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Riệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thức Lưu- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968