Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đàm Trọng Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Trọng Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 288 Xem chi tiết →
  2. Đàm Trọng Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đàm Trọng Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đàm Trọng Hát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đàm Trọng Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Đám - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Trọng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 26/9/1971