Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đàm Tú”.

  1. Đàm Tuấn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đàm Tục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đàm Tuấn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đàm Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Đạm Túy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968