Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đàm Sơn Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- An Đình Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Đảm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Tân Viên - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Trí Từ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Xuân Quan - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Ngọc Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C20 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: 72 Đại Cồ Việt - khối 14 - khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 17 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.