Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đàm Đình Nính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Đam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 338 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Đảm Bình Giao Xuyến - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Đình Nính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bối, h4, Gia Lai