Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đàm Đình Nính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Đạm Năm sinh: 17/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Đám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 78 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 60 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Đàm Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Đinh Hoá - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đàm Đình ý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: An Bình, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Đàm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 229 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đậu Ngọc Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Đàm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Bá Đam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 42 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đàm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Đình Nính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Tà Bối, h4, Gia Lai